Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/2/2043

Thứ Hai, ngày 14/1 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Hai

23

Tháng 2

2043

Âm lịch

Ngày Đinh Dậu

14

Tháng 1

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyĐinh Dậu
ThángGiáp Dần
NămQuý Hợi
Tiết khíVũ Thủy
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Nguy (Hành Nguyệt, Con Yến)

Tuổi xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 23/2/2043

Thứ Hai, ngày 23/2/2043 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 1 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, sao Nguy, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi và Quý Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.