Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/2/2041

Thứ Bảy, ngày 23/1 âm lịch, năm Tân Dậu
Dương lịch

Thứ Bảy

23

Tháng 2

2041

Âm lịch

Ngày Đinh Hợi

23

Tháng 1

Năm Tân Dậu (2041)

NgàyĐinh Hợi
ThángCanh Dần
NămTân Dậu
Tiết khíVũ Thủy
10Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Hành Thổ, Con Bức)

Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 23/2/2041

Thứ Bảy, ngày 23/2/2041 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 1 năm Tân Dậu âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, sao Nữ, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 10/100, ngày xấu.