Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/2/2036

Thứ Bảy, ngày 27/1 âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Thứ Bảy

23

Tháng 2

2036

Âm lịch

Ngày Canh Thân

27

Tháng 1

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyCanh Thân
ThángCanh Dần
NămBính Thìn
Tiết khíVũ Thủy
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 23/2/2036

Thứ Bảy, ngày 23/2/2036 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 1 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Canh Thân, tháng Canh Dần, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, sao Đê, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý và Giáp Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.