Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/2/2034

Thứ Năm, ngày 5/1 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Năm

23

Tháng 2

2034

Âm lịch

Ngày Canh Tuất

5

Tháng 1

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyCanh Tuất
ThángBính Dần
NămGiáp Dần
Tiết khíVũ Thủy
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Thành

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 23/2/2034

Thứ Năm, ngày 23/2/2034 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 1 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, sao Giác, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn và Giáp Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.