Lịch âm dương

Lịch âm ngày 22/11/2039

Thứ Ba, ngày 7/10 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Ba

22

Tháng 11

2039

Âm lịch

Ngày Mậu Thân

7

Tháng 10

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyMậu Thân
ThángẤt Hợi
NămKỷ Mùi
Tiết khíTiểu Tuyết
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Đại Trạch Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Dực (Hành Hỏa, Con Xà)

Tuổi xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 22/11/2039

Thứ Ba, ngày 22/11/2039 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 10 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Hợi, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, sao Dực, nạp âm Đại Trạch Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Dần và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.