Lịch âm dương

Lịch âm ngày 22/11/2036

Thứ Bảy, ngày 5/10 âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Thứ Bảy

22

Tháng 11

2036

Âm lịch

Ngày Quý Tỵ

5

Tháng 10

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyQuý Tỵ
ThángKỷ Hợi
NămBính Thìn
Tiết khíTiểu Tuyết
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Đinh Hợi, Kỷ Hợi

Tuổi xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 22/11/2036

Thứ Bảy, ngày 22/11/2036 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 10 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Phá, sao Liễu, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.