Lịch âm dương

Lịch âm ngày 22/11/2031

Thứ Bảy, ngày 8/10 âm lịch, năm Tân Hợi
Dương lịch

Thứ Bảy

22

Tháng 11

2031

Âm lịch

Ngày Bính Dần

8

Tháng 10

Năm Tân Hợi (2031)

NgàyBính Dần
ThángKỷ Hợi
NămTân Hợi
Tiết khíTiểu Tuyết
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Vị (Hành Thổ, Con Trĩ)

Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 22/11/2031

Thứ Bảy, ngày 22/11/2031 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 10 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, sao Vị, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.