Lịch âm dương

Lịch âm ngày 22/10/2037

Thứ Năm, ngày 14/9 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Thứ Năm

22

Tháng 10

2037

Âm lịch

Ngày Đinh Mão

14

Tháng 9

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyĐinh Mão
ThángCanh Tuất
NămĐinh Tỵ
Tiết khíHàn Lộ
9Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 22/10/2037

Thứ Năm, ngày 22/10/2037 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 9 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Chấp, sao Tỉnh, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 9/100, ngày xấu.