Lịch âm dương

Lịch âm ngày 22/5/2029

Thứ Ba, ngày 10/4 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Ba

22

Tháng 5

2029

Âm lịch

Ngày Nhâm Tý

10

Tháng 4

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyNhâm Tý
ThángKỷ Tỵ
NămKỷ Dậu
Tiết khíTiểu Mãn
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Dực (Hành Hỏa, Con Xà)

Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Ất Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 22/5/2029

Thứ Ba, ngày 22/5/2029 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 4 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, thuộc tiết Tiểu Mãn; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Nguy, sao Dực, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.