Lịch âm dương

Lịch âm ngày 22/4/2039

Thứ Sáu, ngày 29/3 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

22

Tháng 4

2039

Âm lịch

Ngày Giáp Tuất

29

Tháng 3

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyGiáp Tuất
ThángMậu Thìn
NămKỷ Mùi
Tiết khíCốc Vũ
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Tuổi xung tháng: Canh Tuất, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 22/4/2039

Thứ Sáu, ngày 22/4/2039 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 3 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, sao Ngưu, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn và Canh Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.