Lịch âm dương

Lịch âm ngày 21/7/2033

Thứ Năm, ngày 25/6 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Năm

21

Tháng 7

2033

Âm lịch

Ngày Quý Dậu

25

Tháng 6

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyQuý Dậu
ThángKỷ Mùi
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Thử
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (Hành Mộc, Con Giải)

Tuổi xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 21/7/2033

Thứ Năm, ngày 21/7/2033 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, sao Đẩu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão và Đinh Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.