Lịch âm dương

Lịch âm ngày 21/7/2027

Thứ Tư, ngày 18/6 âm lịch, năm Đinh Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

21

Tháng 7

2027

Âm lịch

Ngày Tân Sửu

18

Tháng 6

Năm Đinh Mùi (2027)

NgàyTân Sửu
ThángĐinh Mùi
NămĐinh Mùi
Tiết khíTiểu Thử
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Bích Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Hành Thủy, Con Dẫn)

Tuổi xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 21/7/2027

Thứ Tư, ngày 21/7/2027 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, sao Chẩn, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu và Ất Mão. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.