Lịch âm dương

Lịch âm ngày 21/5/2033

Thứ Bảy, ngày 23/4 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

21

Tháng 5

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Thân

23

Tháng 4

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Thân
ThángĐinh Tỵ
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Mãn
12Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tuổi xung tháng: Tân Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 21/5/2033

Thứ Bảy, ngày 21/5/2033 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 4 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, thuộc tiết Tiểu Mãn; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, sao Đê, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần và Bính Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 12/100, ngày xấu.