Lịch âm dương

Lịch âm ngày 21/2/2030

Thứ Năm, ngày 20/1 âm lịch, năm Canh Tuất
Dương lịch

Thứ Năm

21

Tháng 2

2030

Âm lịch

Ngày Đinh Hợi

20

Tháng 1

Năm Canh Tuất (2030)

NgàyĐinh Hợi
ThángMậu Dần
NămCanh Tuất
Tiết khíVũ Thủy
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Tu sửa phần mộ, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 21/2/2030

Thứ Năm, ngày 21/2/2030 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 1 năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, sao Tỉnh, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.