Lịch âm dương

Lịch âm ngày 20/7/2043

Thứ Hai, ngày 14/6 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Hai

20

Tháng 7

2043

Âm lịch

Ngày Giáp Tý

14

Tháng 6

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyGiáp Tý
ThángKỷ Mùi
NămQuý Hợi
Tiết khíTiểu Thử
9Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Hải Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 20/7/2043

Thứ Hai, ngày 20/7/2043 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 6 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, sao Tất, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần và Canh Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 9/100, ngày xấu.