Lịch âm dương

Lịch âm ngày 20/5/2039

Thứ Sáu, ngày 28/4 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

20

Tháng 5

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Dần

28

Tháng 4

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyNhâm Dần
ThángKỷ Tỵ
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Hạ
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Ất Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 20/5/2039

Thứ Sáu, ngày 20/5/2039 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 4 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, sao Ngưu, nạp âm Kim Bạch Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Bính Thân và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.