Lịch âm dương

Lịch âm ngày 19/11/2042

Thứ Tư, ngày 7/10 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Tư

19

Tháng 11

2042

Âm lịch

Ngày Tân Dậu

7

Tháng 10

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyTân Dậu
ThángTân Hợi
NămNhâm Tuất
Tiết khíLập Đông
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Hành Thủy, Con Dẫn)

Tuổi xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 19/11/2042

Thứ Tư, ngày 19/11/2042 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 10 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, sao Chẩn, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.