Lịch âm dương

Lịch âm ngày 19/8/2033

Thứ Sáu, ngày 25/7 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

19

Tháng 8

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Dần

25

Tháng 7

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Dần
ThángCanh Thân
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Thu
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 19/8/2033

Thứ Sáu, ngày 19/8/2033 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 7 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, thuộc tiết Lập Thu; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, sao Ngưu, nạp âm Kim Bạch Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Bính Thân và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.