Lịch âm dương

Lịch âm ngày 19/7/2039

Thứ Ba, ngày 28/5 nhuận âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Ba

19

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Dần

28

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyNhâm Dần
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíTiểu Thử
48Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Thành

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 19/7/2039

Thứ Ba, ngày 19/7/2039 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 5 (tháng nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, sao Thất, nạp âm Kim Bạch Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Bính Thân và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 48/100, ngày bình thường.