Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/12/2042

Thứ Năm, ngày 7/11 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Năm

18

Tháng 12

2042

Âm lịch

Ngày Canh Dần

7

Tháng 11

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyCanh Dần
ThángNhâm Tý
NămNhâm Tuất
Tiết khíĐại Tuyết
15Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 18/12/2042

Thứ Năm, ngày 18/12/2042 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 11 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý, thuộc tiết Đại Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, sao Giác, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý và Giáp Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 15/100, ngày xấu.