Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/12/2038

Thứ Bảy, ngày 23/11 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Bảy

18

Tháng 12

2038

Âm lịch

Ngày Kỷ Tỵ

23

Tháng 11

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyKỷ Tỵ
ThángGiáp Tý
NămMậu Ngọ
Tiết khíĐại Tuyết
9Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Đại Lâm Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 18/12/2038

Thứ Bảy, ngày 18/12/2038 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 11 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Đại Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Chấp, sao Liễu, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 9/100, ngày xấu.