Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/10/2042

Thứ Bảy, ngày 5/9 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Bảy

18

Tháng 10

2042

Âm lịch

Ngày Kỷ Sửu

5

Tháng 9

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyKỷ Sửu
ThángCanh Tuất
NămNhâm Tuất
Tiết khíHàn Lộ
12Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 18/10/2042

Thứ Bảy, ngày 18/10/2042 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 9 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bình, sao Liễu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 12/100, ngày xấu.