Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/10/2040

Thứ Năm, ngày 13/9 âm lịch, năm Canh Thân
Dương lịch

Thứ Năm

18

Tháng 10

2040

Âm lịch

Ngày Kỷ Mão

13

Tháng 9

Năm Canh Thân (2040)

NgàyKỷ Mão
ThángBính Tuất
NămCanh Thân
Tiết khíHàn Lộ
13Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 18/10/2040

Thứ Năm, ngày 18/10/2040 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 9 năm Canh Thân âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Chấp, sao Tỉnh, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Dậu và Ất Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 13/100, ngày xấu.