Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/10/2039

Thứ Ba, ngày 1/9 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Ba

18

Tháng 10

2039

Âm lịch

Ngày Quý Dậu

1

Tháng 9

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyQuý Dậu
ThángGiáp Tuất
NămKỷ Mùi
Tiết khíHàn Lộ
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Chủy (Hành Hỏa, Con Hầu)

Tuổi xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi

Tóm tắt ngày 18/10/2039

  • Mùng 1 tháng 9 âm lịch

Thứ Ba, ngày 18/10/2039 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 9 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Chủy, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão và Đinh Dậu. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 9 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.