Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/10/2018

Thứ Năm, ngày 10/9 âm lịch, năm Mậu Tuất
Dương lịch

Thứ Năm

18

Tháng 10

2018

Âm lịch

Ngày Quý Mùi

10

Tháng 9

Năm Mậu Tuất (2018)

NgàyQuý Mùi
ThángNhâm Tuất
NămMậu Tuất
Tiết khíHàn Lộ
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Tu sửa phần mộ, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 18/10/2018

Thứ Năm, ngày 18/10/2018 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 9 năm Mậu Tuất âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, sao Tỉnh, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.