Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/7/2036

Thứ Sáu, ngày 25/6 âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Thứ Sáu

18

Tháng 7

2036

Âm lịch

Ngày Bính Tuất

25

Tháng 6

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyBính Tuất
ThángẤt Mùi
NămBính Thìn
Tiết khíTiểu Thử
74Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Bình

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Tuổi xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng

Tóm tắt ngày 18/7/2036

Thứ Sáu, ngày 18/7/2036 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, sao Ngưu, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý và Nhâm Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 74/100, ngày tốt.