Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/7/2035

Thứ Tư, ngày 14/6 âm lịch, năm Ất Mão
Dương lịch

Thứ Tư

18

Tháng 7

2035

Âm lịch

Ngày Canh Thìn

14

Tháng 6

Năm Ất Mão (2035)

NgàyCanh Thìn
ThángQuý Mùi
NămẤt Mão
Tiết khíTiểu Thử
10Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Cơ (Hành Thủy, Con Báo)

Tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Tuổi xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 18/7/2035

Thứ Tư, ngày 18/7/2035 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 6 năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, sao Cơ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất và Giáp Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 10/100, ngày xấu.