Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/6/2039

Thứ Bảy, ngày 27/5 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Bảy

18

Tháng 6

2039

Âm lịch

Ngày Tân Mùi

27

Tháng 5

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyTân Mùi
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíMang Chủng
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Trừ

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Hành Thổ, Con Bức)

Tuổi xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 18/6/2039

Thứ Bảy, ngày 18/6/2039 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 5 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Mang Chủng; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, sao Nữ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu và Ất Mão. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.