Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/4/2036

Thứ Sáu, ngày 22/3 âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Thứ Sáu

18

Tháng 4

2036

Âm lịch

Ngày Ất Mão

22

Tháng 3

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyẤt Mão
ThángNhâm Thìn
NămBính Thìn
Tiết khíThanh Minh
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Đại Khê Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Cang (Hành Kim, Con Long)

Tuổi xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 18/4/2036

Thứ Sáu, ngày 18/4/2036 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 3 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, sao Cang, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.