Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/3/2027

Thứ Năm, ngày 11/2 âm lịch, năm Đinh Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

18

Tháng 3

2027

Âm lịch

Ngày Bính Thân

11

Tháng 2

Năm Đinh Mùi (2027)

NgàyBính Thân
ThángQuý Mão
NămĐinh Mùi
Tiết khíKinh Trập
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 18/3/2027

Thứ Năm, ngày 18/3/2027 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Mão, thuộc tiết Kinh Trập; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Chấp, sao Khuê, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.