Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/1/2039

Thứ Ba, ngày 24/12 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Ba

18

Tháng 1

2039

Âm lịch

Ngày Canh Tý

24

Tháng 12

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyCanh Tý
ThángẤt Sửu
NămMậu Ngọ
Tiết khíTiểu Hàn
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Bích Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Dực (Hành Hỏa, Con Xà)

Tuổi xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 18/1/2039

Thứ Ba, ngày 18/1/2039 dương lịch nhằm ngày 24 tháng 12 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, sao Dực, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.