Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/10/2041

Thứ Năm, ngày 23/9 âm lịch, năm Tân Dậu
Dương lịch

Thứ Năm

17

Tháng 10

2041

Âm lịch

Ngày Quý Mùi

23

Tháng 9

Năm Tân Dậu (2041)

NgàyQuý Mùi
ThángMậu Tuất
NămTân Dậu
Tiết khíHàn Lộ
10Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Tu sửa phần mộ, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 17/10/2041

Thứ Năm, ngày 17/10/2041 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 9 năm Tân Dậu âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, sao Tỉnh, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 10/100, ngày xấu.