Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/9/2039

Thứ Bảy, ngày 29/7 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Bảy

17

Tháng 9

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Dần

29

Tháng 7

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyNhâm Dần
ThángNhâm Thân
NămKỷ Mùi
Tiết khíBạch Lộ
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Nhị thập bát tú: Sao Vị (Hành Thổ, Con Trĩ)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 17/9/2039

Thứ Bảy, ngày 17/9/2039 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 7 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, sao Vị, nạp âm Kim Bạch Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Bính Thân và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.