Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/7/2043

Thứ Sáu, ngày 11/6 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Sáu

17

Tháng 7

2043

Âm lịch

Ngày Tân Dậu

11

Tháng 6

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyTân Dậu
ThángKỷ Mùi
NămQuý Hợi
Tiết khíTiểu Thử
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 17/7/2043

Thứ Sáu, ngày 17/7/2043 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 6 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, sao Lâu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.