Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/7/2027

Thứ Bảy, ngày 14/6 âm lịch, năm Đinh Mùi
Dương lịch

Thứ Bảy

17

Tháng 7

2027

Âm lịch

Ngày Đinh Dậu

14

Tháng 6

Năm Đinh Mùi (2027)

NgàyĐinh Dậu
ThángĐinh Mùi
NămĐinh Mùi
Tiết khíTiểu Thử
11Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Tuổi xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 17/7/2027

Thứ Bảy, ngày 17/7/2027 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, sao Liễu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi và Quý Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 11/100, ngày xấu.