Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/4/2033

Chủ Nhật, ngày 18/3 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Chủ Nhật

17

Tháng 4

2033

Âm lịch

Ngày Mậu Tuất

18

Tháng 3

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyMậu Tuất
ThángBính Thìn
NămQuý Sửu
Tiết khíThanh Minh
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Bình Địa Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tinh (Hành Nhật, Con Mã)

Tuổi xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 17/4/2033

Chủ Nhật, ngày 17/4/2033 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 3 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, sao Tinh, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thìn và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.