Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/2/2039

Thứ Năm, ngày 25/1 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

17

Tháng 2

2039

Âm lịch

Ngày Canh Ngọ

25

Tháng 1

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyCanh Ngọ
ThángBính Dần
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Xuân
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 17/2/2039

Thứ Năm, ngày 17/2/2039 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 1 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, sao Giác, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.