Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/2/2034

Thứ Sáu, ngày 29/12 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

17

Tháng 2

2034

Âm lịch

Ngày Giáp Thìn

29

Tháng 12

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyGiáp Thìn
ThángẤt Sửu
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Xuân
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Tuổi xung tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 17/2/2034

Thứ Sáu, ngày 17/2/2034 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 12 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, sao Quỷ, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất và Canh Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.