Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/2/2033

Thứ Năm, ngày 18/1 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Năm

17

Tháng 2

2033

Âm lịch

Ngày Kỷ Hợi

18

Tháng 1

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyKỷ Hợi
ThángGiáp Dần
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Xuân
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Bình Địa Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Tu sửa phần mộ, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 17/2/2033

Thứ Năm, ngày 17/2/2033 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 1 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, sao Tỉnh, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Tị và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.