Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/10/2031

Thứ Năm, ngày 1/9 âm lịch, năm Tân Hợi
Dương lịch

Thứ Năm

16

Tháng 10

2031

Âm lịch

Ngày Kỷ Sửu

1

Tháng 9

Năm Tân Hợi (2031)

NgàyKỷ Sửu
ThángMậu Tuất
NămTân Hợi
Tiết khíHàn Lộ
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (Hành Mộc, Con Giải)

Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 16/10/2031

  • Mùng 1 tháng 9 âm lịch

Thứ Năm, ngày 16/10/2031 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 9 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bình, sao Đẩu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi và Ất Mùi. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 9 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.