Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/8/2039

Thứ Ba, ngày 27/6 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Ba

16

Tháng 8

2039

Âm lịch

Ngày Canh Ngọ

27

Tháng 6

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyCanh Ngọ
ThángTân Mùi
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Thu
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 16/8/2039

Thứ Ba, ngày 16/8/2039 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 6 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Lập Thu; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, sao Thất, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.