Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/7/2038

Thứ Sáu, ngày 15/6 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Sáu

16

Tháng 7

2038

Âm lịch

Ngày Giáp Ngọ

15

Tháng 6

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyGiáp Ngọ
ThángKỷ Mùi
NămMậu Ngọ
Tiết khíTiểu Thử
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Sa Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 16/7/2038

  • Rằm tháng 6 âm lịch

Thứ Sáu, ngày 16/7/2038 dương lịch nhằm ngày 15 tháng 6 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, sao Ngưu, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý và Canh Dần. Ngày này trùng với Rằm tháng 6 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.