Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/7/2034

Chủ Nhật, ngày 1/6 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Chủ Nhật

16

Tháng 7

2034

Âm lịch

Ngày Quý Dậu

1

Tháng 6

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyQuý Dậu
ThángTân Mùi
NămGiáp Dần
Tiết khíTiểu Thử
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Phòng (Hành Nhật, Con Thố)

Tuổi xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 16/7/2034

  • Mùng 1 tháng 6 âm lịch

Chủ Nhật, ngày 16/7/2034 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 6 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, sao Phòng, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão và Đinh Dậu. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 6 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.