Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/7/2033

Thứ Bảy, ngày 20/6 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

16

Tháng 7

2033

Âm lịch

Ngày Mậu Thìn

20

Tháng 6

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyMậu Thìn
ThángKỷ Mùi
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Thử
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Đại Lâm Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 16/7/2033

Thứ Bảy, ngày 16/7/2033 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, sao Đê, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Tuất và Bính Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.