Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/6/2024

Chủ Nhật, ngày 11/5 âm lịch, năm Giáp Thìn
Dương lịch

Chủ Nhật

16

Tháng 6

2024

Âm lịch

Ngày Tân Hợi

11

Tháng 5

Năm Giáp Thìn (2024)

NgàyTân Hợi
ThángCanh Ngọ
NămGiáp Thìn
Tiết khíMang Chủng
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Mão (Hành Nhật, Con Kê)

Tuổi xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 16/6/2024

Chủ Nhật, ngày 16/6/2024 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 5 năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Mang Chủng; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp, sao Mão, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Tị, Kỷ Tị và Ất Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.