Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/5/2033

Thứ Hai, ngày 18/4 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Hai

16

Tháng 5

2033

Âm lịch

Ngày Đinh Mão

18

Tháng 4

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyĐinh Mão
ThángĐinh Tỵ
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Hạ
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Trương (Hành Nguyệt, Con Lộc)

Tuổi xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Tân Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 16/5/2033

Thứ Hai, ngày 16/5/2033 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 4 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Khai, sao Trương, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.