Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/3/2039

Thứ Tư, ngày 22/2 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

16

Tháng 3

2039

Âm lịch

Ngày Đinh Dậu

22

Tháng 2

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyĐinh Dậu
ThángĐinh Mão
NămKỷ Mùi
Tiết khíKinh Trập
30Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Hành Thủy, Con Dẫn)

Tuổi xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Tuổi xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 16/3/2039

Thứ Tư, ngày 16/3/2039 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 2 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, thuộc tiết Kinh Trập; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Phá, sao Chẩn, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi và Quý Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 30/100, ngày xấu.