Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/2/2013

Thứ Bảy, ngày 7/1 âm lịch, năm Quý Tỵ
Dương lịch

Thứ Bảy

16

Tháng 2

2013

Âm lịch

Ngày Quý Sửu

7

Tháng 1

Năm Quý Tỵ (2013)

NgàyQuý Sửu
ThángGiáp Dần
NămQuý Tỵ
Tiết khíLập Xuân
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 16/2/2013

Thứ Bảy, ngày 16/2/2013 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 1 năm Quý Tỵ âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Liễu, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.