Lịch âm dương

Lịch âm ngày 15/7/2024

Thứ Hai, ngày 10/6 âm lịch, năm Giáp Thìn
Dương lịch

Thứ Hai

15

Tháng 7

2024

Âm lịch

Ngày Canh Thìn

10

Tháng 6

Năm Giáp Thìn (2024)

NgàyCanh Thìn
ThángTân Mùi
NămGiáp Thìn
Tiết khíTiểu Thử
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 15/7/2024

Thứ Hai, ngày 15/7/2024 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 6 năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, sao Tất, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất và Giáp Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.