Lịch âm dương

Lịch âm ngày 15/5/2039

Chủ Nhật, ngày 23/4 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Chủ Nhật

15

Tháng 5

2039

Âm lịch

Ngày Đinh Dậu

23

Tháng 4

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyĐinh Dậu
ThángKỷ Tỵ
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Hạ
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Định

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Phòng (Hành Nhật, Con Thố)

Tuổi xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Tuổi xung tháng: Ất Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 15/5/2039

Chủ Nhật, ngày 15/5/2039 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 4 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, sao Phòng, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi và Quý Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.